VIÊM ĐƯỜNG TIẾT NIỆU, VIÊM BÀNG QUANG.
* Triệu chứng:
Đái dắt, đái buốt, đái đục, đái máu hồng, đau quặn bụng, bí
tiểu.
* Điều trị:
Kháng sinh nhóm kị khí, Quinolon (Nanidixic 500mg, Fefloxacin) + giảm đau cơ trơn + sát khuẩn đường tiết niệu (Xanh Methylene) + Vitamin C liều cao + tà râu ngô, bông mã đề lợi tiểu.
* Chú ý:
Nếu chảy máu nhiều cho uống thuốc cầm máu: Trasatin 500mg 4v/2l
* Kê đơn tham khảo:
- Người bình thường:
+ Đơn 1;
1. Nanidixic 500mg 4v/2l
2. Nospa 40mg 4v/2l
3. Mifasoblue (Xanh Me) 8v/2l
4. Upa C 1g 1v/1l
5. Trà râu ngô
+ Đơn 2:
1. Fefloxacin 400mg 2v/2l
2. Spasmaverine 40mg 4v/2l
3. Mifasoblue (Xanh Me) 8v/2l …(lợi tiểu)
4. Vitamin C 500mg 2v/2l
5. Furocemid 40mg 1v/ngày
- Người viêm loét dạ dày:
+ Đơn 1:
1. Metronidazol 250mg 4v/2l
2. Spasmaverine 40mg 4v/2l
3. Mifasoblue (Xanh Me) 8v/2l
4. Rutin C 6v/2l
5. Trà râu ngô
+ Đơn 2:
1. Fefloxacin 400mg 2v/2l
2. Nospa 40mg 4v/2l
3. Mifasoblue (Xanh Me) 8v/2l
4. Vitamin C 500mg 2v/2l
5. Furocemid 40mg 1v/ngày
- Phụ nữ có thai:
+ Đơn 1;
1. Zinnat (cefuroxim ) 500mg 2v/2l
2. Nospa 40mg 4v/2l
3. Vitamin C 1g 1v/1l
4. Bông mã đề
+ Đơn 2:
1. Augmentin 1g 2v/2l
2. Nospa 40mg 4v/2l
3. Vitamin C 500mg 2v/2l
4. Furocemid 40mg 1v/ngày
- Người già 80 tuổi:
+ Đơn 1:
1. Biseptol 480mg 4v/2l
2. Spasmaverine 40mg 4v/2l
3. Mifasoblue (Xanh Me) 8v/2l
4. Rutin C 6v/2l
5. Bông mã đề
+ Đơn 2:
1. Amoxccillin 500mg 4v/2l
2. Nospa 40mg 4v/2l
3. Mifasoblue (Xanh Me) 8v/2l
4. Vitamin C 1g 1v/1l
5. Furocemid 40mg 1v/1l/ngày
- Trẻ em 7 tuổi
+ Đơn 1:
1. Mộc hoa trắng 2v/2l
2. Nospa 40mg 2v/2l
3. Upa C 1g 1v/1l
4. Trà râu ngô
+ Đơn 2;
1. Klamentin 625mg 2v/2l
2. Spasmaverine 40mg 2v/2l
3. Vitamin C 500mg 2v/2l
4. Furocemid 40mg 1v/ngày
* Triệu chứng:
Đái dắt, đái buốt, đái đục, đái máu hồng, đau quặn bụng, bí
tiểu.
* Điều trị:
Kháng sinh nhóm kị khí, Quinolon (Nanidixic 500mg, Fefloxacin) + giảm đau cơ trơn + sát khuẩn đường tiết niệu (Xanh Methylene) + Vitamin C liều cao + tà râu ngô, bông mã đề lợi tiểu.
* Chú ý:
Nếu chảy máu nhiều cho uống thuốc cầm máu: Trasatin 500mg 4v/2l
* Kê đơn tham khảo:
- Người bình thường:
+ Đơn 1;
1. Nanidixic 500mg 4v/2l
2. Nospa 40mg 4v/2l
3. Mifasoblue (Xanh Me) 8v/2l
4. Upa C 1g 1v/1l
5. Trà râu ngô
+ Đơn 2:
1. Fefloxacin 400mg 2v/2l
2. Spasmaverine 40mg 4v/2l
3. Mifasoblue (Xanh Me) 8v/2l …(lợi tiểu)
4. Vitamin C 500mg 2v/2l
5. Furocemid 40mg 1v/ngày
- Người viêm loét dạ dày:
+ Đơn 1:
1. Metronidazol 250mg 4v/2l
2. Spasmaverine 40mg 4v/2l
3. Mifasoblue (Xanh Me) 8v/2l
4. Rutin C 6v/2l
5. Trà râu ngô
+ Đơn 2:
1. Fefloxacin 400mg 2v/2l
2. Nospa 40mg 4v/2l
3. Mifasoblue (Xanh Me) 8v/2l
4. Vitamin C 500mg 2v/2l
5. Furocemid 40mg 1v/ngày
- Phụ nữ có thai:
+ Đơn 1;
1. Zinnat (cefuroxim ) 500mg 2v/2l
2. Nospa 40mg 4v/2l
3. Vitamin C 1g 1v/1l
4. Bông mã đề
+ Đơn 2:
1. Augmentin 1g 2v/2l
2. Nospa 40mg 4v/2l
3. Vitamin C 500mg 2v/2l
4. Furocemid 40mg 1v/ngày
- Người già 80 tuổi:
+ Đơn 1:
1. Biseptol 480mg 4v/2l
2. Spasmaverine 40mg 4v/2l
3. Mifasoblue (Xanh Me) 8v/2l
4. Rutin C 6v/2l
5. Bông mã đề
+ Đơn 2:
1. Amoxccillin 500mg 4v/2l
2. Nospa 40mg 4v/2l
3. Mifasoblue (Xanh Me) 8v/2l
4. Vitamin C 1g 1v/1l
5. Furocemid 40mg 1v/1l/ngày
- Trẻ em 7 tuổi
+ Đơn 1:
1. Mộc hoa trắng 2v/2l
2. Nospa 40mg 2v/2l
3. Upa C 1g 1v/1l
4. Trà râu ngô
+ Đơn 2;
1. Klamentin 625mg 2v/2l
2. Spasmaverine 40mg 2v/2l
3. Vitamin C 500mg 2v/2l
4. Furocemid 40mg 1v/ngày
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và mua sản phẩm này mới có thể đưa ra đánh giá.
Danh mục:
Thuốc điều trị
Từ khóa:
don-viem-duong-tiet-nieu-bang-quang










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.